Bousai Mie.jp

区切り日本語区切り英語区切り中国語区切りハングル区切りポルトガル語区切りスペイン語区切りタガログ語区切り
Thông tin hữu ích khi khẩn cấp
Thông tin khí tượng

Lượng nước mưa  : Lượng nước mưa quan trắc  Owase

Cập nhật 09/09/2026 10:00
Lượng nước mưa quan trắc
Tên trạm quan trắc Lượng nước mưa 10 phút
(mm)
Lượng nước mưa 60 phút
(mm)
Lượng nước mưa dồn lại
(mm)
Thông tin phòng chống thảm họado sông
Binnoyama 0 1 118 川の防災情報グラフ
Sando 0 0 143 川の防災情報グラフ
Degaito 0 0 138 川の防災情報グラフ
Maebashira 0 0 399 川の防災情報グラフ
Mikisato 0 0 25 川の防災情報グラフ
Kitaura 0 0 404 川の防災情報グラフ
Văn phòng chính phủ tỉnh tại Owase 0 0 433 川の防災情報グラフ
Nakagawa 0 0 421 川の防災情報グラフ
Aiga 0 0 392 川の防災情報グラフ
Kuchisubo 0 0 407 川の防災情報グラフ
Kajika 0 0 14 川の防災情報グラフ
Ikunoura 0 0 413 川の防災情報グラフ
Miura 0 0 125 川の防災情報グラフ
Mikiura 0 0 8 川の防災情報グラフ
Jusu 0 0 117 川の防災情報グラフ
Nakasato (Kihoku) 0 0 137 川の防災情報グラフ
Shimakatsuura 0 0 22 川の防災情報グラフ
Ochiai 0 0 138 川の防災情報グラフ
Kuzedani 0 0 103 川の防災情報グラフ
Inodani 0 0 417 川の防災情報グラフ
Yaguchiura 0 0 295 川の防災情報グラフ
Icho 0 0 21 川の防災情報グラフ
Lượng nước mưa dồn lại

Là lượng mưa từ lúc bắt đầu rơi, và lượng nước mưa dồn lại này ảnh hưởng lớn đến tai họa sạt lở đất, v.v., do đó việc xác định chúng sẽ có hiệu quả. Lượng mưa dồn lại được thiết lập lại khi trời không mưa liên tục trong một khoảng thời gian nhất định và sau đó khi phát hiện lượng nước mưa thì coi như là mưa mới (bắt đầu rơi).

ページトップへ
Copyright(C) Mie Prefecture, All Rights Reserved.
Bộ phận Biện pháp Phòng chống Thảm họa tỉnh Mie